Cho thuê xe đi tỉnh 1 chiều, 2 chiều giá rẻ chất lượng
Thuê xe đi tỉnh 1 chiều, thuê xe đi tỉnh 2 chiều giá rẻ là giải pháp di chuyển phù hợp với nhiều người ở thời điểm này. Dù muốn đi về trong ngày hay đi dài ngày, khách hàng có thể dễ dàng lựa chọn một dịch vụ phù hợp.
Trong bài viết dưới đây, ChoThuêXeMiềnTây.com sẽ giúp bạn tìm hiểu về dịch vụ cho thuê xe giá rẻ. Nếu bạn đang có ý định thuê xe đi về trong ngày, đây là bài viết dành cho bạn.

Các hình thức cho thuê xe đi tỉnh hiện nay
Hiện nay để đáp ứng nhu cầu di chuyển của mọi người, có rất nhiều công ty cung cấp dịch vụ cho thuê xe đi tỉnh. Tùy thuộc vào yêu cầu riêng của mỗi khách hàng, sẽ có các hình thức cho thuê xe đi tỉnh khách nhau:
Cho thuê xe đi tỉnh 1 chiều
Thuê xe đi tỉnh 1 chiều nghĩa là các dịch vụ cho thuê xe sẽ đưa bạn đến nơi cần đến. Sau đó, họ sẽ quay đầu về và sễ không ở lại phục vụ chở bạn về điểm xuất phát ban đầu. Hình thức cho thuê xe này phù hợp khi đưa đón sân bay, thuê xe về quê, thuê xe cho người xuất viện, thuê xe đi dài ngày những k cần di chuyển nhiều…
Cho thuê xe đi tỉnh 2 chiều
Thuê xe đi tỉnh 2 chiều là các đơn vị cho thuê xe sẽ đưa bạn đến tận nơi cần đến một cách an toàn. Sau đó, họ sẽ ở lại phục vụ di chuyển khi bạn có nhu cầu và chở bạn về lại điểm đón ban đầu.Thuê xe 2 chiều phù hợp với các trường hợp như thuê xe đi du lịch, cho nhân viên công ty đi làm việc, thuê xe về quê những cần xe để di chuyển tại quê, thuê xe cho các tour lữ hành,…
Dịch vụ cho thuê xe đi tỉnh hiện này có 2 hình thức cho quý khách lựa chọn đó là cho thuê xe tự lái và cho thuê xe có tài xế đi tỉnh. Tuỳ vào nhu cầu của từng khách hàng để lựa chọn loại hình phù hợp. Ngoài ra hiện này trên thị trường còn có dịch vụ cho thuê xe đưa đón sân bay đi tỉnh đường dài.
Bảng giá cho thuê xe đi tỉnh tại TPHCM năm 2024
Mức chi phí thuê xe hiện tại đang được ChoThuêXeMiềnTây.com áp dụng nhiều ưu đãi. Tùy từng loại xe cũng như lựa chọn của khách hàng về dịch vụ, mức chi phí cần bỏ ra là khác nhau.
Nếu bạn có nhu cầu thuê xe đi tỉnh giá rẻ, hãy gọi ngay cho nhân viên ChoThuêXeMiềnTây.com. Nhân viên sẽ nhanh chóng tư vấn và báo giá dịch vụ chính xác cho khách hàng.
Thông tin liên hệ
- Địa chỉ: 4/6 An Dương Vương, P.16, Q.8, Tp.HCM
- Điện thoại: 0816972072 – 0901.488.596
- Email: rentalxe@gmail.com
Hoặc có thể tham khảo bảng giá thuê xe bên dưới đây:
| Địa Điểm | ||||
|---|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Sân bay | 4h | 20 | 300.000 | 400.000 |
| City tour | 4h | 50 | 700.000 | 800.000 |
| City tour | 8h | 100 | 900.000 | 1.000.000 |
| Củ Chi | 1 ngày | 80 | 900.000 | 1.000.000 |
| Cần Giờ | 1 ngày | 110 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Cần Giờ | 2 ngày 1 đêm | 110 | 1.800.000 | 2.000.000 |
| Bình Dương | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Dĩ An | 1 ngày | 50 | 900.000 | 1.000.000 |
| KDL Thuỷ Châu | 1 ngày | 50 | 900.000 | 1.000.000 |
| Thủ Dầu Một | 1 ngày | 80 | 1.000.000 | 1.100.000 |
| Đại Nam | 1 ngày | 80 | 1.000.000 | 1.100.000 |
| Tân Uyên | 1 ngày | 100 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Bến Cát | 1 ngày | 100 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Phú Giáo | 1 ngày | 130 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Bàu Bàng | 1 ngày | 140 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Dầu Tiếng | 1 ngày | 170 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Bình Phước | 1 ngày | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Chơn Thành | 1 ngày | 180 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Đồng Xoài | 1 ngày | 210 | 1.400.000 | 1.500.000 |
| Bình Long | 1 ngày | 240 | 1.500.000 | 1.600.000 |
| Lộc Ninh | 1 ngày | 260 | 1.600.000 | 1.700.000 |
| Bù Đăng | 1 ngày | 300 | 1.800.000 | 1.900.000 |
| Phước Long | 1 ngày | 300 | 1.800.000 | 1.900.000 |
| Bù Đốp | 1 ngày | 360 | 1.900.000 | 2.000.000 |
| Bù Gia Mập | 1 ngày | 400 | 2.100.000 | 2.300.000 |
| Tây Ninh | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Trảng Bàng | 1 ngày | 100 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 150 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Gò Dầu | 1 ngày | 130 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Thành phố Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Toà thánh Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Long Hoa | 1 ngày | 200 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Dương Minh Châu | 1 ngày | 200 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Núi Bà Đen | 1 ngày | 200 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 250 | 1.600.000 | 1.700.000 |
| Tân Biên | 1 ngày | 260 | 1.600.000 | 1.700.000 |
| Đồng Nai | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Biên Hòa | 1 ngày | 60 | 900.000 | 1.000.000 |
| Nhơn Trạch | 1 ngày | 100 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Làng Tre Việt | 1 ngày | 70 | 1.000.000 | 1.100.000 |
| Long Thành | 1 ngày | 80 | 1.000.000 | 1.100.000 |
| Trảng Bom | 1 ngày | 100 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Trị An | 1 ngày | 140 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Long Khánh | 1 ngày | 150 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Thống Nhất | 1 ngày | 150 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Cẩm Mỹ | 1 ngày | 130 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Núi Chúa Chan | 1 ngày | 180 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Xuân Lộc | 1 ngày | 200 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Định Quán | 1 ngày | 200 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Tân Phú | 1 ngày | 300 | 1.800.000 | 1.900.000 |
| Thác Giang Điền | 1 ngày | 80 | 1.000.000 | 1.100.000 |
| Nam Cát Tiên | 1 ngày | 300 | 1.800.000 | 1.900.000 |
| Vũng Tàu | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Phú Mỹ | 1 ngày | 110 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Tân Thành | 1 ngày | 120 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Bà Rịa | 1 ngày | 150 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Châu Đức | 1 ngày | 140 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Long Hải | 1 ngày | 180 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Long Hải | 2 ngày 1 đêm | 180 | 2.000.000 | 2.200.000 |
| Vũng Tàu | 1 ngày | 200 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Vũng Tàu | 2 ngày 1 đêm | 200 | 2.000.000 | 2.200.000 |
| Hồ Tràm | 1 ngày | 220 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Hồ Tràm | 2 ngày 1 đêm | 220 | 2.000.000 | 2.200.000 |
| Hồ Cốc | 1 ngày | 220 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Hồ Cốc | 2 ngày 1 đêm | 220 | 2.000.000 | 2.200.000 |
| Hodata | 2 ngày 1 đêm | 260 | 2.200.000 | 2.400.000 |
| Bình Châu | 1 ngày | 230 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Xuyên Mộc | 1 ngày | 200 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Long An | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Bến Lức | 1 ngày | 70 | 1.000.000 | 1.100.000 |
| Đức Hòa | 1 ngày | 70 | 1.000.000 | 1.100.000 |
| Tân An | 1 ngày | 110 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Đức Huệ | 1 ngày | 120 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Tân Thạnh | 1 ngày | 200 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Mộc Hóa | 1 ngày | 240 | 1.500.000 | 1.600.000 |
| Vĩnh Hưng | 1 ngày | 270 | 1.600.000 | 1.700.000 |
| Tân Hưng | 1 ngày | 300 | 1.800.000 | 1.900.000 |
| Thạnh Hoá | 1 ngày | 200 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Cần Đước | 1 ngày | 70 | 1.000.000 | 1.100.000 |
| Cần Giuộc | 1 ngày | 50 | 900.000 | 1.000.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 140 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Tân Trụ | 1 ngày | 110 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Thủ Thừa | 1 ngày | 100 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Đồng Tháp | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Cao Lãnh | 1 ngày | 300 | 1.700.000 | 1.800.000 |
| Sa Đéc | 1 ngày | 300 | 1.700.000 | 1.800.000 |
| Hồng Ngự | 1 ngày | 360 | 1.900.000 | 2.000.000 |
| Thanh Bình | 1 ngày | 320 | 1.700.000 | 1.800.000 |
| Tân Hồng | 1 ngày | 360 | 1.900.000 | 2.000.000 |
| Lai Vung | 1 ngày | 320 | 1.700.000 | 1.800.000 |
| Tháp Mười | 1 ngày | 240 | 1.500.000 | 1.500.000 |
| Tam Nông | 1 ngày | 350 | 1.900.000 | 2.000.000 |
| Lấp Vò | 1 ngày | 320 | 1.700.000 | 1.800.000 |
| Tiền Giang | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Gò Công | 1 ngày | 110 | 1.100.000 | 1.200.000 |
| Mỹ Tho | 1 ngày | 150 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 160 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Chợ Gạo | 1 ngày | 160 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Cai Lậy | 1 ngày | 180 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Cái Bè | 1 ngày | 220 | 1.400.000 | 1.500.000 |
| Mỹ Thuận | 1 ngày | 260 | 1.600.000 | 1.700.000 |
| Tân Phước | 1 ngày | 140 | 1.200.000 | 1.300.000 |
| Bến Tre | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| KDL Lan Vương | 1 ngày | 160 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| hành phố Bến Tre | 1 ngày | 180 | 1.300.000 | 1.400.000 |
| Giồng Trôm | 1 ngày | 210 | 1.400.000 | 1.500.000 |
| Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 250 | 1.500.000 | 1.600.000 |
| Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 220 | 1.400.000 | 1.500.000 |
| Bình Đại | 1 ngày | 250 | 1.500.000 | 1.600.000 |
| Ba Tri | 1 ngày | 250 | 1.500.000 | 1.600.000 |
| Thạnh Phú | 1 ngày | 280 | 1.700.000 | 1.800.000 |
| An Giang | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Long Xuyên | 1 ngày | 380 | 1.900.000 | 2.200.000 |
| Chợ Mới | 1 ngày | 380 | 1.900.000 | 2.000.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 420 | 2.000.000 | 2.200.000 |
| Tri Tôn | 1 ngày | 500 | 2.300.000 | 2.500.000 |
| Châu Đốc | 2 ngày 1 đêm | 500 | 3.300.000 | 3.600.000 |
| Châu Đốc – Cần Thơ | 3 ngày 2 đêm | 750 | 4.500.000 | 5.000.000 |
| Châu Đốc | 1 ngày 1 đêm | 450 | 2.600,000 | 2.800.000 |
| Cần Thơ | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Khu du lịch Mỹ Khánh | 1 ngày | 350 | 1.900.000 | 2.200.000 |
| Cần Thơ | 1 ngày | 350 | 1.900.000 | 2.200.000 |
| Cần Thơ | 2 ngày 1 đêm | 350 | 2.500.000 | 2.700.000 |
| Ô Môn | 1 ngày | 380 | 2.000.000 | 2.300.000 |
| Thốt Nốt | 1 ngày | 380 | 2.000.000 | 2.300.000 |
| Vĩnh Thạnh | 1 ngày | 380 | 2.000.000 | 2.300.000 |
| Cờ Đỏ | 1 ngày | 400 | 2.200.000 | 2.400.000 |
| Phong Điền | 1 ngày | 360 | 2.500.000 | 2.700.000 |
| Thới Lai | 1 ngày | 400 | 2.200.000 | 2.400.000 |
| Vĩnh Long | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Vĩnh Long | 1 ngày | 270 | 1.600.000 | 1.800.000 |
| Tam Bình | 1 ngày | 300 | 1.700.000 | 1.900.000 |
| Mang Thít | 1 ngày | 300 | 1.700.000 | 1.900.000 |
| Vũng Liêm | 1 ngày | 300 | 1.700.000 | 1.900.000 |
| Trà Ôn | 1 ngày | 340 | 1.800.000 | 2.000.000 |
| Bình Minh | 1 ngày | 320 | 1.700.000 | 1.900.000 |
| Bình Tân | 1 ngày | 300 | 1.700.000 | 1.900.000 |
| Trà Vinh | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Trà Vinh | 1 ngày | 260 | 1.700.000 | 1.900.000 |
| Tiểu Cần | 1 ngày | 300 | 1.800.000 | 2.000.000 |
| Trà Cú | 1 ngày | 340 | 1.900.000 | 2.100.000 |
| Duyên Hải | 1 ngày | 380 | 2.000.000 | 2.200.000 |
| Càng Long | 1 ngày | 260 | 1.700.000 | 1.900.000 |
| Cầu Kè | 1 ngày | 300 | 1.800.000 | 2.000.000 |
| Kiên Giang | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Rạch Giá | 1 ngày | 500 | 2.500.000 | 2.800.000 |
| Rạch Giá | 2 ngày 1 đêm | 500 | 3.200.000 | 3.600.000 |
| Hà Tiên | 1 ngày | 650 | 3.100.000 | 3.300.000 |
| Hà Tiên | 2 ngày 1 đêm | 650 | 3.800.000 | 4.100.000 |
| Hà Tiên | 3 ngày 2 đêm | 650 | 4.500.000 | 5.000.000 |
| Giồng Riềng | 1 ngày | 500 | 2.500.000 | 2.800.000 |
| Vĩnh Thuận | 1 ngày | 600 | 2.800.000 | 3.100.000 |
| U Minh Thượng | 1 ngày | 600 | 2.800.000 | 3.100.000 |
| Rạch Sỏi | 1 ngày | 500 | 2.500.000 | 2.800.000 |
| Kiên Lương | 1 ngày | 600 | 2.800.000 | 3.100.000 |
| Hậu Giang | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Vị Thanh | 1 ngày | 450 | 2.200.000 | 2.400.000 |
| Long Mỹ | 1 ngày | 480 | 2.300.000 | 2.500.000 |
| Ngã Bảy Phụng Hiệp | 1 ngày | 400 | 2.000.000 | 2.000.000 |
| Vị Thuỷ | 1 ngày | 400 | 2.000.000 | 2.000.000 |
| Sóc Trăng | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Sóc Trăng | 1 ngày | 450 | 2.200.000 | 2.400.000 |
| Trần Đề | 1 ngày | 500 | 2.500.000 | 2.800.000 |
| Kế Sách | 1 ngày | 400 | 2.000.000 | 2.000.000 |
| Ngã Năm | 1 ngày | 500 | 2.500.000 | 2.800.000 |
| Mỹ Xuyên | 1 ngày | 500 | 2.500.000 | 2.800.000 |
| Thạnh Trị | 1 ngày | 500 | 2.500.000 | 2.800.000 |
| Bạc Liêu | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Bạc Liêu | 1 ngày | 500 | 2.500.000 | 2.800.000 |
| Mẹ Nam Hải | 2 ngày 1 đêm | 500 | 3.200.000 | 3.500.000 |
| Cha Diệp | 2 ngày 1 đêm | 600 | 3.600.000 | 3.800.000 |
| Giá Rai | 1 ngày | 600 | 2.800.000 | 3.100.000 |
| Cà Mau | Thời Gian | KM | 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Cà Mau | 1 ngày 1 đêm | 650 | 3.000.000 | 3.300.000 |
| Khánh Hoà | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Cam Ranh | 2 ngày 2 đêm | 800 | 5.000.000 | 5.500.000 |
| Cam Ranh | 3 ngày 2 đêm | 850 | 5.5000.000 | 6.000.000 |
| Nha Trang | 3 ngày 3 đêm | 1100 | 6.000.000 | 6.500.000 |
| Nha Trang | 4 ngày 3 đêm | 1200 | 6.500.000 | 7.000.000 |
| Nha Trang – Đà Lạt | 4 ngày 3 đêm | 1200 | 7.000.000 | 7.500.000 |
| Nha Trang – Đà Lạt | 5 ngày 4 đêm | 1300 | 8.000.000 | 8.500.000 |
| Ninh Thuận | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Ninh Chữ – Vĩnh Hy | 2 ngày 2 đêm | 800 | 4.800.000 | 5.000.000 |
| Ninh Chữ – Vĩnh Hy | 3 ngày 2 đêm | 850 | 5.200.000 | 5.500.000 |
| Bác Ái | 1 ngày | 750 | 4.200.000 | 4.500.000 |
| Bình Thuận | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Hàm Tân | 1 ngày | 270 | 1.700.000 | 1.900.000 |
| Lagi | 1 ngày | 320 | 1.800.000 | 2.000.000 |
| Coco Beach | 2 ngày 1 đêm | 300 | 2.500.000 | 2.800.000 |
| Thầy Thím Cổ Thạch | 2 ngày 1 đêm | 550 | 4.000.000 | 4.300.000 |
| Tánh Linh | 1 ngày | 300 | 1.700.000 | 1.800.000 |
| Phan Thiết | 1 ngày | 400 | 2.000.000 | 2.200.000 |
| Mũi Né | 2 ngày 1 đêm | 480 | 2.700.000 | 3.000.000 |
| Mũi Né | 3 ngày 2 đêm | 580 | 3.600.000 | 3.800.000 |
| Đức Linh | 1 ngày | 250 | 1.700.000 | 1.900.000 |
| Tuy Phong | 1 ngày | 550 | 2.800.000 | 3.000.000 |
| Lâm Đồng | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Đà Lạt | 2 ngày 2 đêm | 750 | 4.000.000 | 4.400.000 |
| Đà Lạt | 3 ngày 1 đêm | 800 | 5.000.000 | 5.500.000 |
| Bảo Lộc | 1 ngày | 400 | 2.200.000 | 2.500.000 |
| Madagui | 1 ngày | 280 | 2.000.000 | 2.200.000 |
| Madagui | 2 ngày 1 đêm | 300 | 2.700.000 | 3.000.000 |
| Đức Trọng | 1 ngày | 500 | 3.500.000 | 3.800.000 |
| Gia Lai | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Pleiku | 2 ngày 2 đêm | 1000 | 7.000.000 | 7.500.000 |
| An Khê | 2 ngày 2 đêm | 1100 | 7.500.000 | 8.000.000 |
| Kon Tum | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Kon Tum | 2 ngày 2 đêm | 1200 | 8.000.000 | 8.500.000 |
| Đắk Lắk | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Buôn Mê Thuột | 3 ngày 2 đêm | 900 | 6.000.000 | 6.500.000 |
| Buôn Mê Thuột | 4 ngày 3 đêm | 1000 | 6.500.000 | 7.000.000 |
| Đắk Nông | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Gia Nghĩa | 1 ngày | 450 | 2.800.000 | 3.000.000 |
| Đắk Mil | 2 ngày 1 đêm | 600 | 4.200.000 | 4.500.000 |
| Phú Yên | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Tuy Hoà | 3 ngày 3 đêm | 1100 | 8.500.000 | 9.000.000 |
| Bình Định | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Quy Nhơn | 3 ngày 3 đêm | 1300 | 11.000.000 | 12.000.000 |
| Quảng Ngãi | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Quảng Ngãi | 3 ngày 3 đêm | 1600 | 12.500.000 | 13.000.000 |
| Đà Nẵng | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Đà Nẵng | 4 ngày 4 đêm | 2000 | 13.000.000 | 14.000.000 |
| Huế | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ | Xe 7 chỗ |
| Thành phố Huế | 4 ngày 4 đêm | 2100 | 14.000.000 | 15.000.000 |
Lưu ý giá thuê xe đi tỉnh của ChoThuêXeMiềnTây.com đã bao gồm
- Giá thuê xe đã bao gồm: tiền lương của tài xế, xăng xe, phí đường.
- Giá thuê xe chưa bao gồm: VAT, tiền ăn ngủ tài xế, bến bãi nếu có
- Bảng giá thuê xe cũng sẽ có sự thay đổi tuỳ thời điểm, giá xe sẽ tăng cao vào các ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lể, tết.
Dịch vụ cho thuê xe đi tỉnh của ChoThuêXeMiềnTây.com cung cấp các dòng xe nào ?
Mỗi khách hàng đều có những nhu cầu riêng khi thuê xe. Có người thích sử dụng xe bình dân nhưng cũng có người tìm kiếm những chiếc xe sang. Chính vì vậy, ChoThuêXeMiềnTây.com đã cung cấp cho khách hàng nhiều loại xe khác nhau. Bạn có thể lựa chọn xe sang, xe bình dân để phục vụ nhu cầu của mình. Cụ thể như sau:
- Cho thuê xe 4 chỗ: Toyota Camry, Kia Morning, Mercedes,…
- Cho thuê xe 7 chỗ: Xpander, Kia Sedona, Fortuner, Innova Cross, Carnival…
Tại sao nên chọn dịch vụ cho thuê xe đi tỉnh của ChoThuêXeMiềnTây.com
Nắm bắt được nhu cầu của thị trường, ChoThuêXeMiềnTây.com đã nhanh chóng phát triển dịch vụ cho thuê xe đi tỉnh từ Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Tháp và các tỉnh Miền Tây. Bằng kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực cho thuê xe, ChoThuêXeMiềnTây.com đã xây dựng nguồn lực rất tốt với lượng xe lớn, nhân viên giàu kinh nghiệm.
Sau nhiều năm hoạt động, ChoThuêXeMiềnTây.com vẫn là cái tên được nhiều khách hàng tin tưởng ở thời điểm này. Dưới đây là những ưu điểm tuyệt vời khiến đơn vị được nhiều khách hàng ưu ái trong thời gian qua.
Xem thêm: Quy trình thuê xe đi tỉnh của ChoThuêXeMiềnTây.com
Thông tin liên hệ
- Địa chỉ: 4/6 An Dương Vương, P.16, Q.8, Tp.HCM
- Điện thoại: 0816972072 – 0901.488.596
- Email: rentalxe@gmail.com
