Cho Thuê Xe 4 Chỗ có tài xế Uy tín giá rẻ tại TP.HCM
Dịch vụ cho thuê xe du lịch 4 chỗ có tài xế giá rẻ tại TP.HCM
Dịch vụ cho thuê xe 4 chỗ tại TPHCM có tài xế ( có người lái ) hoặc cho thuê xe tự lái giá rẻ hiện đang là dịch vụ HOT nhất trong thời điểm hiện nay. Với nhu cầu thuê xe du lịch 4 chỗ ngày càng cao của mọi người, loại hình này nhằm phục vụ nhiều mục đích khác nhau đã và đang trở thành xu hướng. Bài viết dưới đây mà ChoThuêXeMiềnTây.com chia sẻ hy vọng sẽ giúp quý khách hàng lựa chọn được địa chỉ uy tín, chất lượng để thuê xe.

Nhu cầu thuê xe 4 chỗ tại TPHCM ngày càng phổ biến
Hiện nay, dân số không ngừng gia tăng nên nhu cầu đi lại nhiều. Tuy nhiên, không phải ai hay gia đình nào cũng có đủ khả năng tài chính để mua một chiếc xe hơi để di chuyển.
Có rất nhiều lý do khiến người dùng suy nghĩ có nên mua xe hơi hay không như:
- Cần dùng xe ô tô 4 chỗ di chuyển nhưng không cao lắm nên nếu mua lại để “đắp chiếu” bỏ không rất lãng phí
- Bỏ ra số tiền lớn để “rinh” một em xe hơi về mà không thường đi lại và không có nơi để đậu, đỗ. Diện tích nhà không lớn nên phải đi gửi, tốn tiền phí xe hàng tháng
- Phân vân không biết nên lựa chọn mua xe gì, của hãng nào, sợ nhanh lỗi thời…
Chính vì vậy nên dịch vụ cho thuê xe ô tô 4 chỗ của ChoThuêXeMiềnTây.com ra đời, mang đến nhiều lợi ích cho người tiêu dùng như:
- Khi cần sử dụng có thể thuê xe 4 chỗ tại ChoThuêXeMiềnTây.com, có thể dùng cho nhiều mục đích khác nhau mà không tốn nhiều chi phí
- Có thể lựa chọn nhiều loại xe của các hãng khác nhau theo nhu cầu, sở thích
- Không cần phải tốn chi phí cho việc gửi xe hàng tháng
- Đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng mọi lúc – mọi nơi một cách chuyên nghiệp và tận tâm nhất
- Có các dịch vụ đa dạng, chất lượng với đầy đủ tiện nghi, hiện đại
- Nhận thêm nhiều ưu đãi khi sử dụng dịch vụ thuê xe 4 chỗ ở Sài Gòn
Bảng giá cho thuê xe 4 chỗ tại TPHCM tham khảo
Để quý khách hàng có cái nhìn tổng quan về thuê xe du lịch 4 chỗ, ChoThuêXeMiềnTây.com đưa ra bảng giá để các bạn tham khảo như sau:
| Địa Điểm | |||
|---|---|---|---|
| Hồ Chí Minh | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Sân bay | 4h | 20 | 300.000 |
| City tour | 4h | 50 | 700.000 |
| City tour | 8h | 100 | 900.000 |
| Củ Chi | 1 ngày | 80 | 900.000 |
| Cần Giờ | 1 ngày | 110 | 1.100.000 |
| Cần Giờ | 2 ngày 1 đêm | 110 | 1.800.000 |
| Bình Dương | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Dĩ An | 1 ngày | 50 | 900.000 |
| KDL Thuỷ Châu | 1 ngày | 50 | 900.000 |
| Thủ Dầu Một | 1 ngày | 80 | 1.000.000 |
| Đại Nam | 1 ngày | 80 | 1.000.000 |
| Tân Uyên | 1 ngày | 100 | 1.100.000 |
| Bến Cát | 1 ngày | 100 | 1.100.000 |
| Phú Giáo | 1 ngày | 130 | 1.200.000 |
| Bàu Bàng | 1 ngày | 140 | 1.200.000 |
| Dầu Tiếng | 1 ngày | 170 | 1.300.000 |
| Bình Phước | 1 ngày | KM | Xe 4 chỗ |
| Chơn Thành | 1 ngày | 180 | 1.300.000 |
| Đồng Xoài | 1 ngày | 210 | 1.400.000 |
| Bình Long | 1 ngày | 240 | 1.500.000 |
| Lộc Ninh | 1 ngày | 260 | 1.600.000 |
| Bù Đăng | 1 ngày | 300 | 1.800.000 |
| Phước Long | 1 ngày | 300 | 1.800.000 |
| Bù Đốp | 1 ngày | 360 | 1.900.000 |
| Bù Gia Mập | 1 ngày | 400 | 2.100.000 |
| Tây Ninh | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Trảng Bàng | 1 ngày | 100 | 1.100.000 |
| Cửa khẩu Mộc Bài | 1 ngày | 150 | 1.200.000 |
| Gò Dầu | 1 ngày | 130 | 1.200.000 |
| Thành phố Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1.300.000 |
| Toà thánh Tây Ninh | 1 ngày | 200 | 1.300.000 |
| Long Hoa | 1 ngày | 200 | 1.300.000 |
| Dương Minh Châu | 1 ngày | 200 | 1.300.000 |
| Núi Bà Đen | 1 ngày | 200 | 1.300.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 250 | 1.600.000 |
| Tân Biên | 1 ngày | 260 | 1.600.000 |
| Đồng Nai | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Biên Hòa | 1 ngày | 60 | 900.000 |
| Nhơn Trạch | 1 ngày | 100 | 1.100.000 |
| Làng Tre Việt | 1 ngày | 70 | 1.000.000 |
| Long Thành | 1 ngày | 80 | 1.000.000 |
| Trảng Bom | 1 ngày | 100 | 1.100.000 |
| Trị An | 1 ngày | 140 | 1.200.000 |
| Long Khánh | 1 ngày | 150 | 1.200.000 |
| Thống Nhất | 1 ngày | 150 | 1.200.000 |
| Cẩm Mỹ | 1 ngày | 130 | 1.100.000 |
| Núi Chúa Chan | 1 ngày | 180 | 1.300.000 |
| Xuân Lộc | 1 ngày | 200 | 1.300.000 |
| Định Quán | 1 ngày | 200 | 1.300.000 |
| Tân Phú | 1 ngày | 300 | 1.800.000 |
| Thác Giang Điền | 1 ngày | 80 | 1.000.000 |
| Nam Cát Tiên | 1 ngày | 300 | 1.800.000 |
| Vũng Tàu | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Phú Mỹ | 1 ngày | 110 | 1.100.000 |
| Tân Thành | 1 ngày | 120 | 1.100.000 |
| Bà Rịa | 1 ngày | 150 | 1.200.000 |
| Châu Đức | 1 ngày | 140 | 1.200.000 |
| Long Hải | 1 ngày | 180 | 1.300.000 |
| Long Hải | 2 ngày 1 đêm | 180 | 2.000.000 |
| Vũng Tàu | 1 ngày | 200 | 1.300.000 |
| Vũng Tàu | 2 ngày 1 đêm | 200 | 2.000.000 |
| Hồ Tràm | 1 ngày | 220 | 1.300.000 |
| Hồ Tràm | 2 ngày 1 đêm | 220 | 2.000.000 |
| Hồ Cốc | 1 ngày | 220 | 1.300.000 |
| Hồ Cốc | 2 ngày 1 đêm | 220 | 2.000.000 |
| Hodata | 2 ngày 1 đêm | 260 | 2.200.000 |
| Bình Châu | 1 ngày | 230 | 1.300.000 |
| Xuyên Mộc | 1 ngày | 200 | 1.300.000 |
| Long An | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Bến Lức | 1 ngày | 70 | 1.000.000 |
| Đức Hòa | 1 ngày | 70 | 1.000.000 |
| Tân An | 1 ngày | 110 | 1.100.000 |
| Đức Huệ | 1 ngày | 120 | 1.100.000 |
| Tân Thạnh | 1 ngày | 200 | 1.300.000 |
| Mộc Hóa | 1 ngày | 240 | 1.500.000 |
| Vĩnh Hưng | 1 ngày | 270 | 1.600.000 |
| Tân Hưng | 1 ngày | 300 | 1.800.000 |
| Thạnh Hoá | 1 ngày | 200 | 1.300.000 |
| Cần Đước | 1 ngày | 70 | 1.000.000 |
| Cần Giuộc | 1 ngày | 50 | 900.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 140 | 1.200.000 |
| Tân Trụ | 1 ngày | 110 | 1.100.000 |
| Thủ Thừa | 1 ngày | 100 | 1.100.000 |
| Đồng Tháp | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Cao Lãnh | 1 ngày | 300 | 1.700.000 |
| Sa Đéc | 1 ngày | 300 | 1.700.000 |
| Hồng Ngự | 1 ngày | 360 | 1.900.000 |
| Thanh Bình | 1 ngày | 320 | 1.700.000 |
| Tân Hồng | 1 ngày | 360 | 1.900.000 |
| Lai Vung | 1 ngày | 320 | 1.700.000 |
| Tháp Mười | 1 ngày | 240 | 1.500.000 |
| Tam Nông | 1 ngày | 350 | 1.900.000 |
| Lấp Vò | 1 ngày | 320 | 1.700.000 |
| Tiền Giang | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Gò Công | 1 ngày | 110 | 1.100.000 |
| Mỹ Tho | 1 ngày | 150 | 1.200.000 |
| Châu Thành | 1 ngày | 160 | 1.200.000 |
| Chợ Gạo | 1 ngày | 160 | 1.200.000 |
| Cai Lậy | 1 ngày | 180 | 1.300.000 |
| Cái Bè | 1 ngày | 220 | 1.400.000 |
| Mỹ Thuận | 1 ngày | 260 | 1.600.000 |
| Tân Phước | 1 ngày | 140 | 1.200.000 |
| Bến Tre | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| KDL Lan Vương | 1 ngày | 160 | 1.300.000 |
| hành phố Bến Tre | 1 ngày | 180 | 1.300.000 |
| Giồng Trôm | 1 ngày | 210 | 1.400.000 |
| Mỏ Cày Nam | 1 ngày | 250 | 1.500.000 |
| Mỏ Cày Bắc | 1 ngày | 220 | 1.400.000 |
| Bình Đại | 1 ngày | 250 | 1.500.000 |
| Ba Tri | 1 ngày | 250 | 1.500.000 |
| Thạnh Phú | 1 ngày | 280 | 1.700.000 |
| An Giang | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Long Xuyên | 1 ngày | 380 | 1.900.000 |
| Chợ Mới | 1 ngày | 380 | 1.900.000 |
| Tân Châu | 1 ngày | 420 | 2.000.000 |
| Tri Tôn | 1 ngày | 500 | 2.300.000 |
| Châu Đốc | 2 ngày 1 đêm | 500 | 3.300.000 |
| Châu Đốc – Cần Thơ | 3 ngày 2 đêm | 750 | 4.500.000 |
| Châu Đốc | 1 ngày 1 đêm | 450 | 2.600,000 |
| Cần Thơ | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Khu du lịch Mỹ Khánh | 1 ngày | 350 | 1.900.000 |
| Cần Thơ | 1 ngày | 350 | 1.900.000 |
| Cần Thơ | 2 ngày 1 đêm | 350 | 2.500.000 |
| Ô Môn | 1 ngày | 380 | 2.000.000 |
| Thốt Nốt | 1 ngày | 380 | 2.000.000 |
| Vĩnh Thạnh | 1 ngày | 380 | 2.000.000 |
| Cờ Đỏ | 1 ngày | 400 | 2.200.000 |
| Phong Điền | 1 ngày | 360 | 2.500.000 |
| Thới Lai | 1 ngày | 400 | 2.200.000 |
| Vĩnh Long | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Thành phố Vĩnh Long | 1 ngày | 270 | 1.600.000 |
| Tam Bình | 1 ngày | 300 | 1.700.000 |
| Mang Thít | 1 ngày | 300 | 1.700.000 |
| Vũng Liêm | 1 ngày | 300 | 1.700.000 |
| Trà Ôn | 1 ngày | 340 | 1.800.000 |
| Bình Minh | 1 ngày | 320 | 1.700.000 |
| Bình Tân | 1 ngày | 300 | 1.700.000 |
| Trà Vinh | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Thành phố Trà Vinh | 1 ngày | 260 | 1.700.000 |
| Tiểu Cần | 1 ngày | 300 | 1.800.000 |
| Trà Cú | 1 ngày | 340 | 1.900.000 |
| Duyên Hải | 1 ngày | 380 | 2.000.000 |
| Càng Long | 1 ngày | 260 | 1.700.000 |
| Cầu Kè | 1 ngày | 300 | 1.800.000 |
| Kiên Giang | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Rạch Giá | 1 ngày | 500 | 2.500.000 |
| Rạch Giá | 2 ngày 1 đêm | 500 | 3.200.000 |
| Hà Tiên | 1 ngày | 650 | 3.100.000 |
| Hà Tiên | 2 ngày 1 đêm | 650 | 3.800.000 |
| Hà Tiên | 3 ngày 2 đêm | 650 | 4.500.000 |
| Giồng Riềng | 1 ngày | 500 | 2.500.000 |
| Vĩnh Thuận | 1 ngày | 600 | 2.800.000 |
| U Minh Thượng | 1 ngày | 600 | 2.800.000 |
| Rạch Sỏi | 1 ngày | 500 | 2.500.000 |
| Kiên Lương | 1 ngày | 600 | 2.800.000 |
| Hậu Giang | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Vị Thanh | 1 ngày | 450 | 2.200.000 |
| Long Mỹ | 1 ngày | 480 | 2.300.000 |
| Ngã Bảy Phụng Hiệp | 1 ngày | 400 | 2.000.000 |
| Vị Thuỷ | 1 ngày | 400 | 2.000.000 |
| Sóc Trăng | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Thành phố Sóc Trăng | 1 ngày | 450 | 2.200.000 |
| Trần Đề | 1 ngày | 500 | 2.500.000 |
| Kế Sách | 1 ngày | 400 | 2.000.000 |
| Ngã Năm | 1 ngày | 500 | 2.500.000 |
| Mỹ Xuyên | 1 ngày | 500 | 2.500.000 |
| Thạnh Trị | 1 ngày | 500 | 2.500.000 |
| Bạc Liêu | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Thành phố Bạc Liêu | 1 ngày | 500 | 2.500.000 |
| Mẹ Nam Hải | 2 ngày 1 đêm | 500 | 3.200.000 |
| Cha Diệp | 2 ngày 1 đêm | 600 | 3.600.000 |
| Giá Rai | 1 ngày | 600 | 2.800.000 |
| Cà Mau | Thời Gian | KM | 4 chỗ |
| Thành phố Cà Mau | 1 ngày 1 đêm | 650 | 3.000.000 |
| Khánh Hoà | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Cam Ranh | 2 ngày 2 đêm | 800 | 5.000.000 |
| Cam Ranh | 3 ngày 2 đêm | 850 | 5.5000.000 |
| Nha Trang | 3 ngày 3 đêm | 1100 | 6.000.000 |
| Nha Trang | 4 ngày 3 đêm | 1200 | 6.500.000 |
| Nha Trang – Đà Lạt | 4 ngày 3 đêm | 1200 | 7.000.000 |
| Nha Trang – Đà Lạt | 5 ngày 4 đêm | 1300 | 8.000.000 |
| Ninh Thuận | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Ninh Chữ – Vĩnh Hy | 2 ngày 2 đêm | 800 | 4.800.000 |
| Ninh Chữ – Vĩnh Hy | 3 ngày 2 đêm | 850 | 5.200.000 |
| Bác Ái | 1 ngày | 750 | 4.200.000 |
| Bình Thuận | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Hàm Tân | 1 ngày | 270 | 1.700.000 |
| Lagi | 1 ngày | 320 | 1.800.000 |
| Coco Beach | 2 ngày 1 đêm | 300 | 2.500.000 |
| Thầy Thím Cổ Thạch | 2 ngày 1 đêm | 550 | 4.000.000 |
| Tánh Linh | 1 ngày | 300 | 1.700.000 |
| Phan Thiết | 1 ngày | 400 | 2.000.000 |
| Mũi Né | 2 ngày 1 đêm | 480 | 2.700.000 |
| Mũi Né | 3 ngày 2 đêm | 580 | 3.600.000 |
| Đức Linh | 1 ngày | 250 | 1.700.000 |
| Tuy Phong | 1 ngày | 550 | 2.800.000 |
| Lâm Đồng | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Đà Lạt | 2 ngày 2 đêm | 750 | 4.000.000 |
| Đà Lạt | 3 ngày 1 đêm | 800 | 5.000.000 |
| Bảo Lộc | 1 ngày | 400 | 2.200.000 |
| Madagui | 1 ngày | 280 | 2.000.000 |
| Madagui | 2 ngày 1 đêm | 300 | 2.700.000 |
| Đức Trọng | 1 ngày | 500 | 3.500.000 |
| Gia Lai | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Pleiku | 2 ngày 2 đêm | 1000 | 7.000.000 |
| An Khê | 2 ngày 2 đêm | 1100 | 7.500.000 |
| Kon Tum | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Thành phố Kon Tum | 2 ngày 2 đêm | 1200 | 8.000.000 |
| Đắk Lắk | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Buôn Mê Thuột | 3 ngày 2 đêm | 900 | 6.000.000 |
| Buôn Mê Thuột | 4 ngày 3 đêm | 1000 | 6.500.000 |
| Đắk Nông | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Gia Nghĩa | 1 ngày | 450 | 2.800.000 |
| Đắk Mil | 2 ngày 1 đêm | 600 | 4.200.000 |
| Phú Yên | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Tuy Hoà | 3 ngày 3 đêm | 1100 | 8.500.000 |
| Bình Định | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Quy Nhơn | 3 ngày 3 đêm | 1300 | 11.000.000 |
| Quảng Ngãi | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Thành phố Quảng Ngãi | 3 ngày 3 đêm | 1600 | 12.500.000 |
| Đà Nẵng | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Thành phố Đà Nẵng | 4 ngày 4 đêm | 2000 | 13.000.000 |
| Huế | Thời Gian | KM | Xe 4 chỗ |
| Thành phố Huế | 4 ngày 4 đêm | 2100 | 14.000.000 |
Lưu ý giá thuê xe 4 chỗ
- Giá thuê xe đã bao gồm: tiền lương của tài xế, xăng xe, phí đường.
- Giá thuê xe chưa bao gồm: VAT, tiền ăn ngủ tài xế, bến bãi nếu có
- Bảng giá thuê xe cũng sẽ có sự thay đổi tuỳ thời điểm, giá xe sẽ tăng cao vào các ngày thứ bảy, chủ nhật, ngày lể, tết.
Xem thêm chi tiết dịch vụ thuê xe 7 chỗ và bảng giá tại đây: Thuê xe 7 chỗ
PHƯƠNG THỨC ĐẶT XE.
- Khách hàng đặt xe qua Email: rentalxe@gmail.com
- Gọi trực tiếp vào số Hotline/Zalo: 0816972072
CAM KẾT KHI KHÁCH HÀNG THUÊ XE 7 CHỖ TẠI ChoThuêXeMiềnTây.com
- Xe luôn được vệ sinh, khử mùi, trước khi tới đón khách.
- Luôn luôn ưu tiên xử lý khi có bất cứ vấn đề nào liên quan đến kỹ thuật, nhanh chóng, tiện lợi.
- Tư vấn viên hỗ trợ tư vấn nhiệt tình 24/7.
- Tài xế kinh nghiệm nhiều năm, rành đường, đúng giờ. Trang phục lịch sự, chuyên nghiệp.
- Tài xế đưa đón đúng giờ, đúng địa điểm theo thoả thuận.
- Chi phí dịch vụ thuê xe luôn ưu đãi, giá cả phải chăng và luôn tốt nhất thị trường
===========================
Liên hệ với chúng tôi.
Tại TP.HCM: Liên Hệ Hotline/Zalo: 0901 488 596
Tại các tỉnh Miền Tây: Liên Hệ Hotline/Zalo: 081 6972072
